text.skipToContent text.skipToNavigation

Sự kiện: Ngày hội du học Úc với hơn 70 trường, ngày 2,3,4/3/2019 | Liên hệ: 19006955

Du học sinh Việt Nam nhận hơn 4,1 triệu đô-la Úc học bổng năm 2018

Theo thống kê từ IDP - công ty tư vấn du học Úc số 1 tại Việt Nam, tổng giá trị học bổng Úc do IDP điều phối trong năm 2018 đạt trên 4,1 triệu đô-la Úc (tương đương 68,5 tỷ đồng) tăng gấp 3 lần so với năm trước. Đây chỉ mới là thống kê chưa đầy đủ và chỉ bao gồm các học bổng tiêu biểu nhất.

Số lượng học bổng du học Úc mà các du học sinh Việt Nam nhận được tăng đều qua các năm. Từ 26 tỷ trong năm 2017 lên 68,5 tỷ năm 2018.

Úc là quốc gia “hào phóng” về Học bổng dành cho các bạn trẻ Việt Nam ở tất cả các bậc học, với trên hàng trăm suất học bổng mỗi năm được cấp bởi các trường danh tiếng.

Danh sách các học sinh nhận được học bổng du học Úc năm 2018 

Stt

Văn phòng IDP

Bậc học

Họ tên

Trường

Loại học bổng

Giá trị (AUD)

1

Hà Nội

PhD

Vy Son Tung

Queensland University of Technology

100%

566,400

2

Đà Nẵng

PhD

KHUAT THANH TUNG

UTS

100% Tuition fee + living cost 3 years

215,949

3

Hà Nội

PhD

The Canh Dinh

Deakin University

100%

136,608

4

TP.HCM

PG

TRAN Anh Hien

Queensland University of Technology

100% tuition fee and living fee

112,800

5

Cần Thơ

PhD

Nguyen Ngoc Gia Tuong

Deakin

Full tuition fee + living expenses

108,516

6

Đà Nẵng

Bachelor

PHAN Dang Nhat Minh

Swinburne University of Technology

100% Tuition fee

94,050

7

TP.HCM

High School

Nguyen Hoang Bao Ngoc

Peninsula

100% tuition fee

69,056

8

Hà Nội

Highschool

Nguyen Huu Duong

Peninsula

100% tuition fee

69,056

9

Hà Nội

Highschool

Nguyen Quoc Hung

Peninsula

100% tuition fee

69,056

10

Đà Nẵng

Highschool

HA Phuong Huyen

Peninsula

100% tuition fee

69,056

11

TP.HCM

High School

Pham Anh Thu

Peninsula

100% tuition fee

69,056

12

Hà Nội

UG

Nguyen Phuong Anh

The University of Melbourne

50%

63,000

13

Đà Nẵng

Bachelor

HOANG Phuoc Bao Long

UQ

50% tuition fee

60,096

14

Hà Nội

Bachelor

Hoang Thi Ngoc Anh

The University of Melbourne

50%

60,000

15

HCM1

Master

PHAM Hoang Son

QUT

100% tuition fee

55,192

16

HCM1

Bachelor

DO Thi Thao Vy

University of Wollongong

50% tuition fee

44,424

17

TP.HCM

UG

TRAN Ngoc Tuyet Nhi

University of Technology Sydney

Annual 25% tuition fee

42,360

18

TP.HCM

Bachelor

Tran Thanh Truc

UniSA

50%

42,000

19

TP.HCM

UG

Phạm Minh Nhật

Macquarie University

10000 per year x 4 years

40,000

20

TP.HCM

UG

Phan Ba Son Lam

Macquarie University

25-30%

40,000

21

Hà Nội

Master

Nguy Linh Giang

The University of Melbourne

50%

34,400

22

Hà Nội

PG

Khanh Linh Vu

UniSA

50%

34,100

23

TP.HCM

UG

TRAN Quoc Thong

CQUniversity

Annual 20% tuition fee

32,160

24

Hà Nội

Bachelor

Tran Hong Hai

The University of Melbourne

24%

30,000

25

Hà Nội

Bachelor

Hanh An Nguyen

Macquarie University

27%

30,000

26

Đà Nẵng

Bachelor

NGUYEN Thi Bao Huong

Macquarie University

30% tuition fee

30,000

27

Đà Nẵng

Bachelor

PHAM Thi Thu Uyen

Macquarie University

30% tuition fee

30,000

28

Đà Nẵng

Bachelor

NGUYEN Van Nhat Huy

UWA

30% tuition fee

30,000

29

TP.HCM

UG

BUI Quynh Anh

Macquarie University

$10,000/year

30,000

30

TP.HCM

UG

Tran Minh Huy

University of Wollongong

30%

29,852

31

Cần Thơ

UG

Huynh Song Anh Tu

UOW

50%

28,176

32

Hà Nội

Bachelor

To Linh Hang

University of Wollongong

30%

27,993

33

HCM1

Bachelor

DOAN Minh Anh

Macquarie University

25% tuition fee

27,477

34

HCM1

Bachelor

DUONG Minh Tung

Macquarie University

25% tuition fee

27,337

35

TP.HCM

Bachelor

Nguyen Quang Huy

UTS

25%

27,195

36

Hà Nội

Bachelor

Nguyen Minh Anh

Swinburne University of Technology

33%

26,900

37

TP.HCM

Bachelor

Dao Khoi Nguyen

UOW

30%

26,654

38

Hà Nội

Bachelor

Vu Phuong Mai

University of Wollongong

29%

26,652

39

Hà Nội

Bachelor

Nguyen Minh Hieu

Deakin University

20%

26,400

40

Hà Nội

Bachelor

Nguyen Hai Ha

Swinburne University of Technology

25%

25,035

41

TP.HCM

UG

Nguyen Bao Anh

Macquarie University

25-30%

25,000

42

Hà Nội

Bachelor

Bùi Phương Mai

University of Wollongong

30%

24,000

43

Hà Nội

Bachelor

Dao Khanh Ngoc

University of Wollongong

28%

24,000

44

Hà Nội

Diploma

Dinh Viet Hung

Macquarie University

21%

24,000

45

TP.HCM

UG

Phương Minh Khải

Swinburne University of Technology

25% x 3 years

23,460

46

Hà Nội

Bachelor

Nguyen Mai Thuy Linh

Deakin University

25%

23,100

47

TP.HCM

UG

Võ Công Khanh

Deakin University

25% x 3 years

23,100

48

Hà Nội

Master

Do Thi Thien Mai

Macquarie University

30%

21,780

49

Hà Nội

UG

Cao Thị Huyền Trang

University of Wollongong

50%

21,000

50

TP.HCM

UG

Nguyễn Hàm Nhân

UTAS

25% x 3 years

21,000

51

TP.HCM

UG

Trần Thái Yên Thục

Deakin University

25% x 3 years

20,550

52

Hà Nội

Master

Nguyen Thuy Hang

Curtin University

33%

20,230

53

Hà Nội

Bachelor

Vu Ha Chi

Swinburne University of Technology

20%

20,175

54

Đà Nẵng

Bachelor

CHAU Thanh Phong

Deakin University

20% tuition fee

20,160

55

Hà Nội

Master

Bui Thanh Tuyen

University of Adelaide

25%

20,000

56

Hà Nội

Master

Nguyen Minh Hai

Macquarie University

28%

20,000

57

Hà Nội

Master

Dao Thi Thuy Duong

Macquarie University

28%

20,000

58

Hà Nội

Master

Pham Quang Vinh

University of Western Australia

26%

20,000

59

Đà Nẵng

Master

BUI Minh Tam

Macquarie University

30% tuition fee

20,000

60

Đà Nẵng

Master

LE Ho Nguyet Phuong

Macquarie University

30% tuition fee

20,000

61

Đà Nẵng

Master

LE Hoang Phuong

Macquarie University

30% tuition fee

20,000

62

TP.HCM

Master

Nguyen Thi Bao Tran

Macquarie University

10000

20,000

63

TP.HCM

Master

Tran Hoang Trieu

Macquarie University

10000

20,000

64

TP.HCM

Master

Nguyen Anh Thu

Macquarie University

10000

20,000

65

TP.HCM

Master

Luu Anh Thu

Macquarie University

10000

20,000

66

TP.HCM

PG

LE Hoang Khanh Ngan

University of Western Australia

$10,000/year

20,000

67

TP.HCM

PG

Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

Macquarie University

10000 per year x 2 years

20,000

68

TP.HCM

PG

Nguyen Ngoc Thuy Tien

Macquarie University

25-30%

20,000

69

TP.HCM

UG

Nguyen Quang Tuan

Macquarie University

25-30%

20,000

70

TP.HCM

PG

Pham Thi My Hoa

Macquarie University

10,000

20,000

71

TP.HCM

PG

Tran Thi Hoai Thuong

Macquarie University

10,000

20,000

72

TP.HCM

PG

TRAN THI PHUONG TRUC

Macquarie University

10,000

20,000

73

Cần Thơ

PG

Nguyen Chi Tam

Macquarie

10,000 (32,3%)

20,000

74

Cần Thơ

PG

Au Nguyen Phuong Hang

Macquarie

10,000

20,000

75

TP.HCM

PG

VO LY HOAI VINH

UQ

19,264

19,264

76

TP.HCM

English + Bachelor

Phan Nguyen Thuy Linh

Macquarie University

5,000

18,450

77

TP.HCM

UG

Lê Vũ Duy Sang

Swinburne University of Technology

25% x 2 years

18,380

78

Cần Thơ

PG

Nguyen Thien Tu

ANU

20%

18,240

79

Hà Nội

Bachelor

Hoang Minh Quang

Monash University

15%

18,000

80

Hà Nội

Foundation

Khanh Ha Pham

Deakin College

16%

18,000

81

HCM1

Master

NGUYEN Ai Vi

UTAS

25% tuition fee

17,600

82

Đà Nẵng

Master

NGUYEN Dang Phuong Thuy

Swinburne University of Technology

25% tuition fee

17,240

83

Hà Nội

PG

Tran Anh Duc

QUT

50%

16,800

84

TP.HCM

PG

Nguyễn Thị Quỳnh Anh

UTAS

25% x 2 years

16,750

85

Đà Nẵng

Master

NGUYEN Thi Yen Chau

QUT

25% tuition fee

15,900

86

Hà Nội

Master

Nguyen Minh Tuan

Deakin University

25%

15,800

87

Đà Nẵng

Master

NGUYEN Minh Duc

QUT

25% tuition fee

15,800

88

Hà Nội

Bachelor

Dao Phuong Anh

Central Queensland University

20%

15,780

89

HCM1

Master

LE Thi Xuan Quynh

University of Wollongong

25% tuition fee

15,384

90

Hà Nội

Master

Nguyen Minh Hue

La Trobe University

25%

15,100

91

Hà Nội

Bachelor

Nguyen Lan Trinh

Macquarie University

13%

15,000

92

Đà Nẵng

Bachelor

TRAN Minh Hieu

QUT

25% tuition fee

15,000

93

TP.HCM

Master

Huynh Thanh Nhan

Swinburne University of Technology

25%

14,750

94

TP.HCM

Master

Tran Quang Thien

Swinburne University of Technology

25%

14,750

95

TP.HCM

PG

DINH Thi Hong Van

Swinburne University of Technology

Annual 25% tuition fee

14,750

96

Đà Nẵng

Dip+bach

NGUYEN Cong Nguyen

University of Wollongong

2520 english + 50% tuition fee Dip

14,352

97

Đà Nẵng

Master

NGUYEN Loc an

Deakin University

20% tuition fee

14,320

98

Đà Nẵng

Master

PHAN Hoang Kim Ngan

Deakin University

25% tuition fee

13,992

99

Cần Thơ

PG

Vo Quoc Vinh

WSU

25%

13,700

100

Hà Nội

Master

Pham Hoang Anh

Deakin University

20%

13,200

101

TP.HCM

Master

Hoang Duc Viet

ECU

20%

12,865

102

TP.HCM

PG

TANG Xuan Linh

Deakin University

Annual 20% tuition fee

12,636

103

Đà Nẵng

Master

TRAN Duy Phuc

ECU

20% tuition fee

12,578

104

Hà Nội

Diploma

Phạm Khoa Hiển

University of Wollongong College

50%

12,500

105

Hà Nội

Bachelor

Hong Ha My Luong

Blue Mountains

15%

12,450

106

TP.HCM

English + Master

Nguyen Huy Hai Nam

Macquarie University

5000

12,300

107

TP.HCM

English + bachelor

Dang Nguyen Van Anh

Macquarie University

5000

12,300

108

Hà Nội

Master

Le Minh Viet

UTS

15%

12,000

109

Hà Nội

Diploma

Nguyen Nhu Diem Anh

University of Wollongong

50%

11,832

110

Hà Nội

Diploma

Nguyễn Thu Uyên

University of Wollongong College

50%

11,822

111

Cần Thơ

PG

Doan Kim Minh Tam

CQU

20%

10,905

112

Hà Nội

Master

Nguyen Bich Ngoc

Macquarie University

14%

10,000

113

Hà Nội

Master

Do Hong Quan

Macquarie University

14%

10,000

114

Hà Nội

Master

Nguyen Tuan Anh

University of Canberra

15%

10,000

115

TP.HCM

Master

Nguyen Hien Thuc Nghi

Macquarie University

5000

10,000

116

TP.HCM

Master

Nguyen Minh Nguyet

Macquarie University

5000

10,000

117

TP.HCM

Master

Tran Van Dung

Macquarie University

5000

10,000

118

TP.HCM

Master

Phan Gia Huy

Macquarie University

28%

10,000

119

TP.HCM

Master

Truong Hoang Linh

University of Wollongong

20%

9,800

120

TP.HCM

Bachelor

Ho Han Mi

Swinburne

25%

8,507

121

Cần Thơ

UG

Tran Huynh Nhu

Curtin

25% first year

8,300

122

TP.HCM

Master

Lam Phan Gia Uy

UniSA

25% first year

8,100

123

TP.HCM

Foundation

Phạm Thanh Nguyên

Trinity College

25% x 1 year

8,005

124

Hà Nội

Master

Pham Quoc Dat

Monash University

11%

8,000

125

Hà Nội

Master

Si Hoang Duong Nguyen

Monash University

12%

8,000

126

TP.HCM

Master

Nguyen Anh Thi

QUT

25%

7,600

127

Hà Nội

Bachelor

Tran Minh Ha

William Blue

10%

6,720

128

Hà Nội

Foundation

Le Duc Anh

IES

26%

6,700

129

Hà Nội

Bachelor

Nguyen Thi Hai Anh

ICMS

7%

6,500

130

Hà Nội

Bachelor

Cao Bui Kim Anh

Curtin University

17%

6,010

131

Hà Nội

Master

Le Viet Tai

Monash University

8%

6,000

132

TP.HCM

Master

Hoang Minh Anh

Uni Adelaide

15%

6,000

133

Cần Thơ

PG

Lai Truong Hung

UTS

6,000

6,000

134

Hà Nội

Foundation

Do Thai Hoang

University of Wollongong

28%

5,805

135

Hà Nội

Foundation

Truong Hoang Anh

Monash College

21%

5,500

136

Hà Nội

Diploma

Duong Ha Linh Hoang

Monash College

21%

5,500

137

Hà Nội

Diploma

Le Hai Linh

Monash College

21%

5,500

138

TP.HCM

Master

Nguyen Thi Thanh Tuyen

UTS

five thousand

5,000

139

TP.HCM

bachelor

Le Tran Uyen Tran

La Trobe University

15%

4,350

140

Hà Nội

Master

Luu Anh Son

RMIT

16%

4,200

141

Hà Nội

Bachelor

Hoang Phuong Linh

Blue Mountains

5%

4,000

142

Hà Nội

Diploma

Thi Thuy Trang Pham

Griffth College

15%

4,000

143

TP.HCM

Master

Ngo Oanh Vu

UC

6%

4,000

144

Hà Nội

Diploma

Hoang Tung

Queensland University of Technology

18%

3,570

145

HCM1

English 15 weeks

DOAN Minh Anh

Macquarie University

50% tuition fee

3,563

146

Hà Nội

Bachelor

Nguyen Thuy Hoa

Blue Mountains

5%

3,500

147

TP.HCM

Master

Nguyen Thi Thuy Duong

UniSA

25% first year

3,312

148

Hà Nội

English Program

Hoang Thi Dung

INSEARCH

59%

3,000

149

TP.HCM

Bachelor

Phung Phuong Anh

MQUIC

10%

3,000

150

Hà Nội

Diploma

Nguyen Quang Anh

Swinburne University of Technology

10%

2,500

151

Cần Thơ

PG

Vu Hoang Oanh

Blue Mountains

2,500

2,500

152

Cần Thơ

PG

Vo Ngoc Thien Nhi

UTS

2,000

2,000

153

TP.HCM

English + Diploma + Bachelor

Ngo Nguyen Quynh Huong

QUT

25% English course

1,311

 

BẠN CÓ BIẾT?

• Các chuyên gia tư vấn tại IDP chủ động giới thiệu học bổng cho các hồ sơ tiềm năng.

• Danh sách học bổng du học Úc được thường xuyên cập nhật tại website IDP. Học bổng đa dạng về hình thức (như học bổng Tiếng Anh, Trung học, Cao đẳng, Dạy nghề, Đại học, Sau đại học…) có giá trị lớn lên đến 100%.

• IDP không thu phí làm hồ sơ học bổng đối với tất cả các trường đối tác. 

• IDP là đại diện tuyển sinh chính thức cho hơn 600 trường hàng đầu của Úc ở tất cả các bậc học.

• IDP điều phối số lượng học bổng du học Úc lớn nhất và giá trị cao nhất.

• IDP là công ty tư vấn du học Úc số 1 Việt Nam và hàng đầu thế giới.

• IDP có 50 năm kinh nghiệm tuyển sinh trên 420.000 du học sinh toàn thế giới và 23 năm tại Việt Nam.

Để chủ động săn học bổng thành công, bạn hãy chuẩn bị các giấy tờ cần thiết, bao gồm: 

1.       Bảng điểm (lớp 11 & 12 dành cho học sinh đăng ký học Đại học)

2.       Bằng cấp

3.       Bảng điểm IELTS 

4.       Bài luận cá nhân

ü  Chủ để do trường cung cấp hoặc chủ đề tự do

ü  Độ dài từ 1 đến 1.5 trang A4 (khoảng 500 từ)

ü  Nên ngắn gọn, súc tích và đi vào trọng tâm

ü  Thể hiện cá tính, định hướng nghề nghiệp, hoài bão cá nhân… 

ü  Dùng hình ảnh, câu chuyện thật mang tính thuyết phục thay vì liệt kê

ü  Nhờ bạn bè và người thân đọc lại bài viết để cho nhận xét 

5. Thư giới thiệu của thầy cô giáo 

ü  Các thầy cô giáo có nhiều thời gian tiếp xúc với học sinh sẽ viết thư giới thiệu thuyết phục hơn

ü  Lưu ý đến mức độ chừng mực của những lời khen 

ü  Các nhận xét sâu về tính cách của học sinh sẽ gây ấn tượng mạnh hơn

6. Hoạt động ngoại khóa 

7. Phỏng vấn

ü  Lưu ý thời gian và địa điểm phỏng vấn

ü  Tìm hiểu kỹ thông tin trường, khóa học, đối tượng sinh viên mà chương trình hướng đến.

ü  Sự chuẩn bị tốt, tính cách trưởng thành, thái độ bình tĩnh của bạn sẽ là yếu tố quan trọng quyết định kết quả phỏng vấn.

 

Liên hệ ngay với đội ngũ tư vấn du học IDP để được hỗ trợ hoàn toàn miễn phí. 

TP.HCM

  • 36 Mạc Đĩnh Chi, P. Đa Kao, Q1, ĐT: (028) 3910 4205
  • 223 Hùng Vương, quận 5, điện thoại: (028) 3835 0133.
     

Hà Nội

  • 15-17 Ngọc Khánh, quận Ba Đình, ĐT (024) 7308 7888
  • 30 Triệu Việt Vương, quận Hai Bà Trưng, ĐT: (024) 3943 9739.
     

Đà Nẵng 96 Lê Lợi, quận Hải Châu, ĐT: (0236) 388 9828

Cần Thơ 14-16B Hòa Bình, Phường An Cư, Quận Ninh Kiều, ĐT: (0292) 373 3667

Tư vấn du học miễn phí
counsellorthaidland.jpg
50 năm kinh nghiệm tư vấn và tuyển sinh quốc tế.
  • Đăng ký ngay
    Ngày hội du học Úc, Canada, Anh và Mỹ

Vui lòng chọn các trình độ phù hợp

Nhập ngành học và chọn từ danh sách bên dưới

  • Đánh vào 3 ký tự tên của ngành học hoặc trường và chọn từ danh sách bên dưới

  • Nhập khóa học và chọn từ danh sách bên dưới

Vui lòng đánh vào và chọn trường

  • Đánh vào 3 ký tự tên của một tên trường và chọn từ danh sách bên dưới

  • Nhập một tên trường và chọn từ danh sách bên dưới