text.skipToContent text.skipToNavigation
Language: Language:
Hotline: 19006955

Du học Anh 2020: Điểm IELTS tối thiểu bạn cần là bao nhiêu?

Sau khi chọn Vương quốc Anh làm điểm đến du học của mình, bước tiếp theo bạn cần làm là hãy chuẩn bị một bộ hồ sơ thật “đẹp” để đáp ứng đủ các yêu cầu của trường đại học mà mình sẽ nộp đơn. Và đối với sinh viên quốc tế, chúng mình phải chứng minh trình độ tiếng Anh thật tốt qua kết quả thi IELTS. 

Yêu cầu trình độ ngoại ngữ đầu vào của các trường đại học và các khóa học sẽ khác nhau. Bạn sẽ cần Visa Tier 4 để du học Anh, và một trong những điều kiện xin visa này là bạn phải đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ do trường đại học đề ra. 

du học anh, du hoc anh

Du học Anh: Điểm IELTS tối thiểu đối với từng bậc học

Bậc học

Yêu cầu tiếng Anh

Dự bị Đại học

IELTS 4.5 (4.0+ tất cả các kỹ năng)

Cử nhân

IELTS 6.5 (6.0+ tất cả các kỹ năng)

Dự bị Thạc sĩ

IELTS 5.0 (5.0+ tất cả các kỹ năng)

Thạc sĩ

IELTS 6.5 (6.0+ tất cả các kỹ năng)


Tuy nhiên, yêu cầu điểm IELTS sẽ nghiêm ngặt hơn nhiều nếu bạn muốn nộp đơn vào các trường Đại học thuộc top 200 thế giới tại Vương quốc Anh.  

du học anh, du hoc anh

Bảng xếp hạng các trường đại học trên thế giới năm 2019 theo Times Higher Education 

Bảng xếp hạng Times Higher Education là một trong những hệ thống đánh giá chuẩn trên thế giới. Bảng xếp hạng này đánh giá các trường đại học dựa trên 5 tiêu chí chính - giảng dạy, nghiên cứu, sự hài lòng của sinh viên, triển vọng quốc tế và thu nhập của ngành nghề.
 

Thứ hạng quốc tế

Trường Đại học

Điểm IELTS tối thiểu (Bậc Cử nhân)

Điểm IELTS tối thiểu (Bậc Sau đại học)

1

University of Oxford

7.0

7.5

2

University of Cambridge

7.0

7.0

9

Imperial College London

7.0

7.0

14

University College London

6.5

6.5

29

London School of Economics and Political Science

7.0

7.5

38

King's College London

7.0

7.0

57

University of Manchester

6.0

7.5

78

University of Bristol

6.0

6.0

79

University of Warwick

6.5

6.5

93

University of Glasgow

6.0

7.0

106

University of Sheffield

6.0

6.5

114

Durham University

6.5

6.5

116

University of Birmingham

6.0

6.5

118

University of Southampton

6.5

6.5

119

University of York

Liên hệ trường

Liên hệ trường

130

Queen Mary University of London

6.0

6.5

141

University of Exeter

6.5

7.0

146

Lancaster University

6.0

6.5

149

University of Nottingham

7.0

7.0

153

University of Leeds

6.0

6.5

158

University of Aberdeen

6.0

6.5

161

University of St Andrews

7.0

7.0

165

University of Leicester

6.0

6.5

167

University of Sussex

6.0

6.5

171

Newcastle University

6.5

6.5

181

University of Liverpool

6.0

6.5

187

Cardiff University

6.5

6.5

190

University of East Anglia

6.5

7.0


du học anh, du hoc anh

Bảng xếp hạng các trường đại học trên thế giới QS Rankings 2019

Bảng xếp hạng Quacquarelli Symonds (QS) cũng là một trong những hệ thống xếp hạng trường đại học hàng đầu thế giới. Bảng xếp hạng này đánh giá các trường đại học theo thể chế và môn học, thông qua các yếu tố học thuật, sinh viên, nhà tuyển dụng và các chỉ số quốc tế. 
 

Thứ hạng quốc tế

Trường Đại học

Điểm IELTS tối thiểu (Bậc Cử nhân)

Điểm IELTS tối thiểu (Bậc Sau đại học)

5

University of Oxford

7.0

7.5

6

University of Cambridge

7.0

7.0

8

Imperial College London

7.0

7.0

10

University College London

6.5

6.5

18

The University of Edinburgh

6.5

6.5

29

The University of Manchester

6.0

7.5

31

King's College London

7.0

7.0

38

London School of Economics and Political Science (LSE)

7.0

7.5

51

University of Bristol

6.0

6.0

54

The University of Warwick

6.5

6.5

69

University of Glasgow

6.0

7.0

74

Durham University

6.5

6.5

75

The University of Sheffield

6.0

6.5

79

University of Birmingham

6.0

6.5

82

The University of Nottingham

7.0

7.0

93

University of Leeds

6.0

6.5

96

University of Southampton

6.5

6.5

97

University of St Andrews

7.0

7.0

119

Queen Mary University of London

6.0

6.5

131

Lancaster University

6.0

6.5

134

University of York

Liên hệ trường

Liên hệ trường

141

Newcastle University

6.5

6.5

145

Cardiff University

6.5

6.5

154

The University of Exeter

6.5

7.0

158

University of Bath

6.5

6.5

164

University of Liverpool

6.0

6.5

172

University of Aberdeen

6.0

6.5

195

University of Reading

6.5

7.0


Nếu bạn chưa đáp ứng đủ yêu cầu điểm IELTS của trường đại học mình muốn nộp đơn, đừng vội lo lắng! Hãy đăng ký thi IELTS thêm một lần nữa, bạn vẫn có thể nộp đơn vào trường và nhận được một lời đề nghị với điều kiện bạn sẽ đạt đủ tiêu chuẩn điểm IELTS vào lần thi thứ 2 này. 

Bạn có thể sử dụng các chứng chỉ tiếng Anh khác như TOEFL và A Level để nộp vào các trường đại học Anh Quốc.

Bảng quy đổi điểm IELTS

Chứng chỉ

IELTS 5.0

5.5

6.0

6.5

7.0

7.5

A Level English

D

D

C

C

B

B

GCSE English

D

D

C

C

B

B

IB**

grade 3 in A or B HL or SL

grade 4 in A or B HL or SL

IB B SL grade 6 IB B HL - grade 4 IB A1/A2 HL/ SL grade 4

IB B SL grade 6 IB B HL - grade 5 IB A1/A2 HL/ SL- grade 5

IB B SL grade 7 IB B HL - grade 5 IB A1/A2 HL/ SL grade 5

IB B HL - grade 6 IB A1/A2 HL/ SL grade 6

TOEFL ibt

60 (10, 10, 13, 16)

70 (13, 13, 13, 16)

80 (17, 18, 17, 20)

90 (17, 18, 17, 20)

100 (20, 20, 20, 20)

110 (22, 22, 22, 22


Để chuẩn bị cho hành trình du học Anh, biết được yêu cầu IELTS của các trường đại học Anh Quốc là bước quan trọng để bạn có thể đặt ra mục tiêu cho mình và tập trung hết sức để đạt được mục tiêu đó!

Bạn đã sẵn sàng thi IELTS? IDP là đơn vị đồng sở hữu kỳ thi IELTS và các trung tâm tổ chức thi IELTS của chúng tôi đều được UKVI chấp thuận.

Đăng ký thi IELTS hoặc IELTS trên máy tính tại IDP ngay hôm nay!

Vui lòng chọn bậc học

Nhập môn học, chọn từ danh sách hoặc bấm nút tìm kiếm

  • Bắt đầu nhập thông tin, chọn từ danh sách hoặc bấm nút tìm kiếm

  • Nhập môn học, chọn từ danh sách hoặc bấm nút tìm kiếm

Vui lòng đánh vào và chọn trường

  • Đánh vào 3 ký tự tên của một tên trường và chọn từ danh sách bên dưới

  • Nhập một tên trường và chọn từ danh sách bên dưới