Liên hệ chúng tôi arrow

hipchat Call
text.skipToContent text.skipToNavigation

Y học và Nghiên cứu Y học

1159 khóa học quốc tế được tìm thấy, kết quả hiển thị 1-10 bên dưới
Phổ biến
Filters

Filter courses (2) Start a new search

Subject area

Sức khỏe và Y học Change

Specific subject area 1 selected

Bậc học Any

Study destination Any

Hình thức học Any

Course fee range

From $0 to $50000+

Thành phố Any

Show more

Trường Any

Show more

Select subject area Selecting a new subject will reset your search and filters

Đ

  • Địa lý

D

  • Dược

G

  • Giảng dạy và Giáo dục

H

  • Hóa học

K

  • Kế toán
  • Khách sạn nhà hàng và Du lịch
  • Khoa học Chính trị và Xã hội
  • Khoa học Môi trường
  • Khoa học Nông nghiệp
  • Khoa học sinh vật và đời sống
  • Khoa học Thông tin và Công việc Thủ thư
  • Kinh doanh và Quản trị
  • Kinh tế
  • Kỹ thuật

L

  • Lịch sử
  • Luật học và Nghiên cứu Pháp luật

M

  • Máy tính và CNTT

N

  • Nghệ thuật biểu diễn và Âm nhạc
  • Nghệ thuật và Thiết kế
  • Nghiên cứu phúc lợi con người và dịch vụ
  • Ngôn ngữ và Văn hoá

S

  • Sức khỏe và Y học

T

  • Tài chính
  • Tiếp thị và Truyền thông

V

  • Vật lý

X

  • Xây dựng và Kiến trúc
  • Tại The University of New South Wales
    uni-location

    Sydney , Australia

    Bảng xếp hạng các trường đại học thế giới THE  70

    school-outline-white

    Trình độ

    Văn bằng đôi (Dual Degree)

    turn-around

    Điểm đầu vào

    7.0

  • Tại Monash University
    uni-location

    Melbourne , Australia

    Bảng xếp hạng các trường đại học thế giới THE  57

    school-outline-white

    Trình độ

    Văn bằng đôi (Dual Degree)

    turn-around

    Điểm đầu vào

    7.0

    Fees

    Tổng chi phí khóa học

    VND 6.113.749.728 ? AUD  398,500 Học phí chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng liên hệ với chuyên viên tư vấn du học IDP để cập nhật thông tin mới nhất.

  • Tại Flinders University
    uni-location

    Adelaide , Australia

    Bảng xếp hạng các trường đại học thế giới THE  251

    school-outline-white

    Trình độ

    Văn bằng đôi (Dual Degree)

    turn-around

    Điểm đầu vào

    7.0

  • Tại DePaul University
    uni-location

    Springfield , United States

    school-outline-white

    Trình độ

    Bằng Thạc sĩ

    turn-around

    Điểm đầu vào

    6.5

    Fees

    Tổng chi phí khóa học

    VND 1.049.630.790 ? USD  44,980 Học phí chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng liên hệ với chuyên viên tư vấn du học IDP để cập nhật thông tin mới nhất.

  • Tại CQUniversity Australia
    uni-location

    Brisbane , Australia

    Bảng xếp hạng các trường đại học thế giới THE  801

    school-outline-white

    Trình độ

    Bằng Cử nhân Danh dự

    turn-around

    Điểm đầu vào

    6.0

    Fees

    Tổng chi phí khóa học

    VND 2.212.916.589 ? AUD  144,240 Học phí chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng liên hệ với chuyên viên tư vấn du học IDP để cập nhật thông tin mới nhất.

  • Tại The University of Queensland
    uni-location

    Brisbane , Australia

    Bảng xếp hạng các trường đại học thế giới THE  54

    school-outline-white

    Trình độ

    Tiến sĩ

    turn-around

    Điểm đầu vào

    7.0

    Fees

    Tổng chi phí khóa học

    VND 4.980.105.575 ? AUD  324,608 Học phí chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng liên hệ với chuyên viên tư vấn du học IDP để cập nhật thông tin mới nhất.

  • Tại The University of Queensland
    uni-location

    Brisbane , Australia

    Bảng xếp hạng các trường đại học thế giới THE  54

    school-outline-white

    Trình độ

    Tiến sĩ

    turn-around

    Điểm đầu vào

    7.0

  • Tại University of Kent
    uni-location

    Canterbury , United Kingdom

    Bảng xếp hạng các trường đại học thế giới THE  351

    school-outline-white

    Trình độ

    Bằng Thạc sĩ (Giảng dạy)

    turn-around

    Điểm đầu vào

    6.5

    Fees

    Tổng chi phí khóa học

    VND 497.403.208 ? GBP  17,400 Học phí chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng liên hệ với chuyên viên tư vấn du học IDP để cập nhật thông tin mới nhất.

  • Tại The University of Sydney
    uni-location

    Wollongong , Australia

    Bảng xếp hạng các trường đại học thế giới THE  58

    school-outline-white

    Trình độ

    Bằng Thạc sĩ (Tín chỉ)

    turn-around

    Điểm đầu vào

    7.0

    Fees

    Tổng chi phí khóa học

    VND 5.277.615.826 ? AUD  344,000 Học phí chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng liên hệ với chuyên viên tư vấn du học IDP để cập nhật thông tin mới nhất.

  • Tại Flinders University
    uni-location

    Adelaide , Australia

    Bảng xếp hạng các trường đại học thế giới THE  251

    school-outline-white

    Trình độ

    Tiến sĩ

    turn-around

    Điểm đầu vào

    7.0

    Fees

    Tổng chi phí khóa học

    VND 4.663.939.567 ? AUD  304,000 Học phí chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng liên hệ với chuyên viên tư vấn du học IDP để cập nhật thông tin mới nhất.

Hiển thị 1-10 trong số 1159 các khóa học

  • 1(current)
  • 2
  • 3
Recommended Subjects
Recommended Subjects

If you possess leadership qualities and have an enterprising nature, then hospital management can enable you make your mark. Ho...

Recommended Subjects

Acupuncture is an alternative medicine system in which fine needles are inserted in the skin at various points, known as energy...

Recommended Subjects

Pharmacy is a critical branch of the healthcare industry, helping people access the medications they need as well as receive ta...

Để tìm hiểu thêm thông tin, vui lòng tham khảo Cách thu thập và trình bày thông tin khóa học. IDP không có trách nhiệm hoặc liên đới đến thông tin bị thiếu trên website. Chúng tôi luôn khuyên bạn nên trò chuyện với nhân viên tư vấn IDP để cập nhật thông tin mới nhất và chính xác nhất.

Kết quả tìm kiếm liên quan
    • Khóa học Y học và Nghiên cứu Y học

Vui lòng chọn bậc học

Nhập môn học, chọn từ danh sách hoặc bấm nút tìm kiếm

  • Bắt đầu nhập thông tin, chọn từ danh sách hoặc bấm nút tìm kiếm

  • Nhập môn học, chọn từ danh sách hoặc bấm nút tìm kiếm

Vui lòng đánh vào và chọn trường

  • Đánh vào 3 ký tự tên của một tên trường và chọn từ danh sách bên dưới

  • Nhập một tên trường và chọn từ danh sách bên dưới

Vui lòng chọn bậc học

Got any ideal countries in mind?