Liên hệ chúng tôi arrow

hipchat Call
text.skipToContent text.skipToNavigation

Y tá và hộ sinh | Sau Đại học

715 khóa học quốc tế được tìm thấy, kết quả hiển thị 1-10 bên dưới
Phổ biến
Filters

Filter courses (3) Start a new search

Subject area

Sức khỏe và Y học Change

Specific subject area 1 selected

Bậc học 1 selected

Study destination Any

Hình thức học Any

Course fee range

From $0 to $50000+

Thành phố Any

Show more

Trường Any

Show more

Select subject area Selecting a new subject will reset your search and filters

Đ

  • Địa lý

D

  • Dược

G

  • Giảng dạy và Giáo dục

H

  • Hóa học

K

  • Kế toán
  • Khách sạn nhà hàng và Du lịch
  • Khoa học Chính trị và Xã hội
  • Khoa học Môi trường
  • Khoa học Nông nghiệp
  • Khoa học sinh vật và đời sống
  • Khoa học Thông tin và Công việc Thủ thư
  • Kinh doanh và Quản trị
  • Kinh tế
  • Kỹ thuật

L

  • Lịch sử
  • Luật học và Nghiên cứu Pháp luật

M

  • Máy tính và CNTT

N

  • Nghệ thuật biểu diễn và Âm nhạc
  • Nghệ thuật và Thiết kế
  • Nghiên cứu phúc lợi con người và dịch vụ
  • Ngôn ngữ và Văn hoá

S

  • Sức khỏe và Y học

T

  • Tài chính
  • Tiếp thị và Truyền thông

V

  • Vật lý

X

  • Xây dựng và Kiến trúc
  • school-outline-white

    Trình độ

    Bằng Thạc sĩ (Giảng dạy)

    turn-around

    Điểm đầu vào

    7.0

    Fees

    Tổng chi phí khóa học

    VND 683.271.360 ? NZD  47,900 Học phí chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng liên hệ với chuyên viên tư vấn du học IDP để cập nhật thông tin mới nhất.

  • Tại The University of Sydney
    uni-location

    Sydney , Australia

    Bảng xếp hạng các trường đại học thế giới THE  58

    school-outline-white

    Trình độ

    Bằng Thạc sĩ (Tín chỉ)

    turn-around

    Điểm đầu vào

    7.0

    Fees

    Tổng chi phí khóa học

    VND 1.334.745.863 ? AUD  87,000 Học phí chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng liên hệ với chuyên viên tư vấn du học IDP để cập nhật thông tin mới nhất.

  • Tại The University of Melbourne
    uni-location

    Melbourne , Australia

    Bảng xếp hạng các trường đại học thế giới THE  33

    school-outline-white

    Trình độ

    Bằng Thạc sĩ (Tín chỉ)

    turn-around

    Điểm đầu vào

    7.0

    Fees

    Tổng chi phí khóa học

    VND 1.024.102.941 ? AUD  66,752 Học phí chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng liên hệ với chuyên viên tư vấn du học IDP để cập nhật thông tin mới nhất.

  • school-outline-white

    Trình độ

    Bằng Thạc sĩ

    turn-around

    Điểm đầu vào

    6.0

    Fees

    Tổng chi phí khóa học

    VND 572.723.176 ? USD  24,543 Học phí chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng liên hệ với chuyên viên tư vấn du học IDP để cập nhật thông tin mới nhất.

  • Tại Auckland University of Technology
    uni-location

    Hamilton , New Zealand

    Bảng xếp hạng các trường đại học thế giới THE  201

    school-outline-white

    Trình độ

    Bằng Thạc sĩ (Giảng dạy)

    turn-around

    Điểm đầu vào

    6.5

    Fees

    Tổng chi phí khóa học

    VND 836.615.141 ? NZD  58,650 Học phí chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng liên hệ với chuyên viên tư vấn du học IDP để cập nhật thông tin mới nhất.

  • Tại Auckland University of Technology
    uni-location

    Hamilton , New Zealand

    Bảng xếp hạng các trường đại học thế giới THE  201

    school-outline-white

    Trình độ

    Bằng Thạc sĩ (Giảng dạy)

    turn-around

    Điểm đầu vào

    6.5

    Fees

    Tổng chi phí khóa học

    VND 836.615.141 ? NZD  58,650 Học phí chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng liên hệ với chuyên viên tư vấn du học IDP để cập nhật thông tin mới nhất.

  • Tại The University of Queensland
    uni-location

    Brisbane , Australia

    Bảng xếp hạng các trường đại học thế giới THE  54

    school-outline-white

    Trình độ

    Bằng Thạc sĩ (Tín chỉ)

    turn-around

    Điểm đầu vào

    7.0

    Fees

    Tổng chi phí khóa học

    VND 1.024.102.941 ? AUD  66,752 Học phí chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng liên hệ với chuyên viên tư vấn du học IDP để cập nhật thông tin mới nhất.

  • Tại Monash University
    uni-location

    Melbourne , Australia

    Bảng xếp hạng các trường đại học thế giới THE  57

    school-outline-white

    Trình độ

    Bằng Thạc sĩ (Tín chỉ)

    turn-around

    Điểm đầu vào

    7.0

    Fees

    Tổng chi phí khóa học

    VND 1.196.668.705 ? AUD  78,000 Học phí chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng liên hệ với chuyên viên tư vấn du học IDP để cập nhật thông tin mới nhất.

  • Tại Victoria University of Wellington
    uni-location

    Porirua , New Zealand

    Bảng xếp hạng các trường đại học thế giới THE  501

    school-outline-white

    Trình độ

    Chứng chỉ Cao học

    turn-around

    Điểm đầu vào

    6.5

    Fees

    Tổng chi phí khóa học

    VND 224.666.470 ? NZD  15,750 Học phí chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng liên hệ với chuyên viên tư vấn du học IDP để cập nhật thông tin mới nhất.

  • Tại Victoria University of Wellington
    uni-location

    Porirua , New Zealand

    Bảng xếp hạng các trường đại học thế giới THE  501

    school-outline-white

    Trình độ

    Chứng chỉ Cao học

    turn-around

    Điểm đầu vào

    6.5

    Fees

    Tổng chi phí khóa học

    VND 224.666.470 ? NZD  15,750 Học phí chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng liên hệ với chuyên viên tư vấn du học IDP để cập nhật thông tin mới nhất.

Hiển thị 1-10 trong số 715 các khóa học

  • 1(current)
  • 2
  • 3
Recommended Subjects
Recommended Subjects

Pharmacy is a critical branch of the healthcare industry, helping people access the medications they need as well as receive ta...

Để tìm hiểu thêm thông tin, vui lòng tham khảo Cách thu thập và trình bày thông tin khóa học. IDP không có trách nhiệm hoặc liên đới đến thông tin bị thiếu trên website. Chúng tôi luôn khuyên bạn nên trò chuyện với nhân viên tư vấn IDP để cập nhật thông tin mới nhất và chính xác nhất.

Vui lòng chọn bậc học

Nhập môn học, chọn từ danh sách hoặc bấm nút tìm kiếm

  • Bắt đầu nhập thông tin, chọn từ danh sách hoặc bấm nút tìm kiếm

  • Nhập môn học, chọn từ danh sách hoặc bấm nút tìm kiếm

Vui lòng đánh vào và chọn trường

  • Đánh vào 3 ký tự tên của một tên trường và chọn từ danh sách bên dưới

  • Nhập một tên trường và chọn từ danh sách bên dưới