Liên hệ chúng tôi arrow

hipchat Call
text.skipToContent text.skipToNavigation
video Bg

University of Winnipeg

Canada
Thông tin chung

Thông tin chung

Đại học Winnipeg (UWinnipeg) nằm ở Winnipeg, Manitoba, ngay trong lòng Canada. Winnipeg là thành phố lớn thứ 7 của Canada và là thành phố thủ phủ của tỉnh Manitoba, vốn được xếp hạng trong ba thành phố lớn tốt nhất của Canada để sinh sống, ngoài ra còn được Time Magazine liệt kê là một trong những nơi tuyệt vời nhất thế giới năm 2021.

UWinnipeg được chú ý bởi thành tích xuất sắc trong học thuật, quy mô lớp học nhỏ, cam kết về môi trường và sự đa dạng văn hóa trong khuôn viên trường. Nhà trường đã kỷ niệm 50 năm ngày nhận hiến chương đại học vào năm 2017, nhưng nguồn gốc của trường đã có từ hơn 145 năm.

Sinh viên theo học tại trường có thể tận dụng các lớp học có tỷ lệ sinh viên trên giảng viên thấp, cho phep bạn sớm thực hành nghiên cứu, làm việc và trải nghiệm công việc thực tiễn. Trường được đánh giá có học phí phải chăng, với mức học phí thấp thứ ba tại Canada.

Với gần 10.000 sinh viên, 15% trong số đó là sinh viên quốc tế đến từ hơn 75 quốc gia, UWinnipeg kết nối mọi người từ các nền văn hóa đa dạng và dưỡng bồi các công dân toàn cầu. Tọa lạc tại thành phố sử dụng hơn 100 ngôn ngữ khác nhau, sinh viên quốc tế theo học tại UWinnipeg có thể hưởng lợi từ các cơ hội trên thị trường lao động địa phương. Trường cung cấp hơn 400 khóa học cử nhân chất lượng cao, trải dài trên 50 phạm vi ngành học.

Khuôn viên trường là sự pha trộn giữa cơ sở vật chất cổ điển và hiện đại, có ý thức về môi trường. Tổ hợp Trường Richardson về Môi trường và Khoa học là một trong những khu phức hợp Khoa học sáng tạo nhất ở Canada. Trường có hơn 30 phòng thí nghiệm giảng dạy và nghiên cứu hiện đại, nơi sinh viên được nghiên cứu và tìm hiểu những vấn đề thách thức nhất trong xã hội.

Tại UWinnipeg luôn có các hoạt động phù hợp với tất cả mọi người, bao gồm không gian xanh ngoài trời, các hoạt động văn hóa và nghệ thuật phong phú, cơ sở vật chất thể dục thể thao và các hội nhóm sinh viên. Khu học xá tọa lạc tại trung tâm thành phố sôi động, cho phep sinh viên nâng cao trình độ học vấn, đồng thời hưởng lợi từ một loạt các cửa hàng và tụ điểm văn hóa nghệ thuật chỉ cách khuôn viên trường vài bước đi bộ.

Show more +Show less -
Thông tin mới

Thông tin mới

Trong hơn 10 năm qua, nhà trường đã đầu tư hơn 217 triệu CAD vào việc xây dựng cơ sở vật chất mới cũng như nâng cấp hạ tầng sẵn có, trong đó 66 triệu CAD đã được dành cho Tổ hợp Trường Richardson về Môi trường và Khoa học, thu hút hơn 2.000 sinh viên ghe thăm mỗi ngày và hơn 30 phòng thí nghiệm hiện đại phục vụ nghiên cứu và giảng dạy.

UWinnipeg cũng đầu tư vào tòa nhà ký túc xá sinh viên. Theo đó, Ký túc xá McFeetor's có các phòng ngủ được trang bị máy lạnh hiện đại và kết nối Internet, phòng vệ sinh riêng, không gian chung cao cấp và các lựa chọn bữa ăn phong phú.

Trung tâm Buhler đối diện khu học xá chính là mái nhà chung của Trường Kinh doanh và Kinh tế cũng như các phòng học dành cho chương trình PACE (Giáo dục Chuyên nghiệp, Ứng dụng và Thường xuyên), Viện Nghệ Thuật Đương Đại Plug In và Stella's Cafe.

AnX mới được cải tạo đã bổ sung thêm hơn không gian 11.000 feet vuông dành riêng cho sinh viên của PACE, tạo ra 168 chỗ ngồi mới trong lớp học, cũng như sảnh đón khách và học tập theo khái niệm mở, phòng học yên tĩnh, phòng họp và nhiều văn phòng nhân viên.

Axworthy Health and RecPlex là một tòa nhà thể thao đa tiện ích, sở hữu một sân cỏ đa năng rộng lớn, với khả năng chuyển đổi thành ba loại sân cỏ cho bóng bầu dục, bóng đá và các môn thể thao sân bóng khác. Ngoài ra còn có một đường chạy bốn làn, một phòng gym, phòng tập thể hình và không gian nghỉ ngơi dành cho sinh viên hoặc khách tới thăm.

Một chiến dịch vốn quy mô lớn hiện đang được tiến hành cho các tòa nhà thư viện mới trên khuôn viên trường.

Show more +Show less -
Chất lượng giảng dạy

Chất lượng giảng dạy

UWinnipeg cung cấp cho sinh viên bậc cử nhân một lượng lớn các chương trình đào tạo tại bốn trường trực thuộc. Trường Văn khoa nổi bật với các ngành tâm lý học, nhân quyền, tư pháp hình sự và sân khấu và phim ảnh. Trường Kinh doanh và kinh tế chuyên cấp bằng BBA (Cử nhân Quản trị Kinh doanh) trong các lĩnh vực như kế toán, quản lý chuỗi cung ứng, kinh doanh quốc tế hoặc tiếp thị. Trong khi đó, Trường Kinesiology (Cơ thể động học) mang đến một luồng tổng quát hoặc một chương trình cấp bằng khoa học về liệu pháp thể thao. Các chuyên ngành khoa học bao gồm hóa sinh, vật lý, khoa học dữ liệu, khoa học môi trường và khoa học thần kinh, cùng những ngành khác.

Lợi thế của một cộng đồng học xá nhỏ là các giáo sư sẽ biết tên của tất cả các sinh viên. UWinnipeg cung cấp quy mô lớp học nhỏ, sự quan tâm đến từng cá nhân và các giáo sư cởi mở, dễ tiếp cận, tất cả nhằm hướng đến việc giúp sinh viên trở nên vượt trội. Tỷ lệ sinh viên-giảng viên ước tính trong một chương trình học là 25:1.

Thước đo tốt nhất cho sự thành công của một trường đại học là dựa trên đánh giá của sinh viên hiện đang theo học và sinh viên sắp tốt nghiệp. 90 phần trăm sinh viên tốt nghiệp hài lòng hoặc rất hài lòng với nền giáo dục mà họ nhận được tại Đại học Winnipeg. Sinh viên và sinh viên tốt nghiệp được khảo sát đã xếp hạng UWinnipeg trong số các trường đại học hệ cử nhân tốt nhất Canada. Điều này thể hiện cam kết của nhà trường trong việc giảng dạy và hỗ trợ sinh viên một cách xuất sắc.

Show more +Show less -
Cơ cấu khoa

Cơ cấu khoa

Trường có sáu phân khoa chính dành cho sinh viên bậc cử nhân và sau đại học, bao gồm:

  • Văn chương
  • Kinh doanh và Kinh tế
  • Giáo dục
  • Trường Sau đại học
  • Khoa Động học và Y tế Ứng dụng Gupta
  • Khoa học

Ngoài 400 khóa học sẵn có tại các khoa và trường trực thuộc, nhà trường còn có các chương trình đào tạo chuyên nghiệp lý tưởng cho sinh viên quốc tế:

Chương trình Tiếng Anh (ELP)

Chương trình Tiếng Anh cung cấp các khóa học chất lượng cao cho những sinh viên muốn nâng cao trình độ tiếng Anh. ELP cung cấp chương trình Tiếng Anh Tổng quát keo dài 14 tuần, chương trình chuyên sâu ngắn hạn 4 tuần và chương trình Trải nghiệm Công sở Canada keo dài 7 tuần, cũng như các khóa tiếng Anh dự bị cho các chương trình cử nhân, sau đại học và PACE.

Giáo dục Chuyên nghiệp, Ứng dụng và Thường xuyên (PACE) PACE cung cấp các chương trình chuyên môn như quản lý dự án, nguồn nhân lực, dữ liệu lớn, v.v. trong các lĩnh vực nghề nghiệp phát triển cao, với triển vọng việc làm rộng mở. PACE cung cấp những lợi thế độc đáo bao gồm các chương trình tương xứng với ngành học. Bên cạnh đó, việc liên tục phát triển mô hình quy mô lớp học nhỏ giúp đáp ứng nhu cầu thay đổi liên tục của thị trường việc làm.

The Collegiate

University of Winnipeg Collegiate là trường trung học trong phạm vi đại học, chuyên cung cấp chương trình học phổ thông từ lớp 9 đến lớp 12 của Canada. Collegiate nổi tiếng với các khóa học cấp tốc, tín chỉ kep và môi trường học giàu tinh thần hỗ trợ, giúp sinh viên phát huy hết tiềm năng của bản thân, phát triển tính độc lập và trở thành những cá nhân trưởng thành, trách nhiệm, sẵn sàng cho môi trường đại học và việc học tập trọn đời.

Show more +Show less -
Yêu cầu tuyển sinh

Yêu cầu tuyển sinh

Ngôn ngữ giảng dạy tại Đại học Winnipeg là tiếng Anh. Để thành công, ứng viên phải có trình độ tiếng Anh cho phep tham gia vào tất cả các khía cạnh của việc học đại học. Nếu tiếng Anh không phải là ngôn ngữ đầu tiên/ngôn ngữ chính của ứng viên, và ứng viên không đến từ quốc gia được miễn trừ tiếng Anh, ứng viên sẽ phải đáp ứng các yêu cầu tối thiểu về tiếng Anh được liệt kê trên trang web của trường đại học.

Bậc cử nhân

  • IELTS - tổng điểm trung bình tối thiểu là 6.5 (không tính kỹ năng riêng)
  • Duolingo - điểm tối thiểu là 120
  • TOEFL - tối thiểu đạt 86 điểm và không có kỹ năng nào dưới 20 điểm (bài kiểm tra trên Internet).
  • Chương trình Tiếng Anh tại UWinnipeg: Hoàn thành chương trình Học thuật (Academic) cấp độ 5
  • Chứng chỉ Tiếng Anh Cambridge (C1 Advanced & C2 Proficiency) - Điểm tối thiểu 180
  • Đánh giá ngôn ngữ tiếng Anh học thuật của Canada (CAEL & CAEL CE) - điểm tối thiểu 60
  • CAEL trực tuyến - điểm tối thiểu là 70
  • Bài kiểm tra Tiếng Anh của Pearson (Học thuật) - Điểm tối thiểu 58

Truy cập trang web của trường để biết thêm thông tin chi tiết và truy cập chính sách điều kiện tiếng Anh của UWinnipeg.

Trước khi đăng ký khóa học đã chọn, ứng viên cũng sẽ được yêu cầu cung cấp bảng điểm trung học có liên quan và các bằng chứng khác về thành tích học tập. Các yêu cầu cụ thể về học thuật có thể thay đổi tùy theo ngành học mà ứng viên lựa chọn.

Show more +Show less -
Học bổng & Quỹ hỗ trợ

Học bổng & Quỹ hỗ trợ

Đại học Winnipeg mang đến sinh viên nhiều cơ hội tài trợ và học bổng đa dạng, từ học bổng đầu vào đến học bổng trong khóa học thường được cấp sau năm học đầu tiên. Trong quá trình học, sinh viên cũng có thể chọn làm việc bán thời gian, đăng ký vào một trong nhiều chương trình giáo dục vừa học vừa làm hoặc các chương trình giáo dục tích hợp việc làm (co-op).

Có năm học bổng chính được trao cho sinh viên quốc tế:

Học bổng Đầu vào Quốc tế Đặc biệt (International Special Entrance Scholarship Program)

1.000-3.000 CAD: sinh viên quốc tế bắt đầu theo học tại UWinnipeg sau khi tốt nghiệp sẽ tự động được cấp Học bổng Đầu vào Quốc tế Đặc biệt nếu đáp ứng các yêu cầu đặt ra. Ứng viên phải có điểm trung bình học cuối năm lớp 12 đạt 85% trở lên và hoàn thành hồ sơ đăng ký nhập học trước ngày 1 tháng 3.

Học bổng Hiệu trưởng cho Nhà lãnh đạo toàn cầu (President's Scholarship for World Leaders)

3.500-5.000 CAD: học bổng này sẽ được trao cho sinh viên quốc tế nhập học năm đầu của một chương trình đào tạo tại UWinnipeg, với điểm trung bình nhập học đạt 80% hoặc tương đương. Để đáp ứng điều kiện, ứng viên phải thể hiện được các phẩm chất lãnh đạo riêng có và phải được trúng tuyển vào trường trước thời hạn học bổng.

Học bổng Đầu vào Tú tài Quốc tế (International Baccalaureate, IB)

2.250 CAD: Học bổng IB đầu vào được trao cho ứng viên nhập học lần đầu vào UWinnipeg với Bằng Tú tài Quốc tế. Ứng viên phải có tổng điểm ít nhất là 30, bao gồm bài luận mở rộng và khóa học Lý thuyết về kiến ​​thức, trong đó không có điểm nào dưới bốn.

Học bổng đầu vào Chương trình Nâng cao (Advanced Placement, AP)

  • AP Scholar Hạng Distinction
  • Chứng chỉ quốc tế AP

2.250 CAD: được trao cho ứng viên nhập học UWinnipeg với tư cách là Học giả AP, với điểm số trung bình ít nhất là 3,5 cho tất cả các bài thi AP đã thực hiện và đạt điểm 3 trở lên trong năm bài thi AP trở lên hoặc đã hoàn thành Chứng chỉ Quốc tế AP.

Học bổng trong chương trình

Sau khi đã hoàn tất một chương trình đào tạo năm nhất toàn thời gian, sinh viên quốc tế có thể ứng tuyển một loạt các chương trình học bổng và giải thưởng dành cho học viên vẫn đang tiếp tục theo học tại trường.

Show more +Show less -
Thành tích sau tốt nghiệp

Thành tích sau tốt nghiệp

Canada đã được Times Higher Education công nhận là một trong những quốc gia hàng đầu về khả năng tuyển dụng sau tốt nghiệp. Sinh viên UWinnipeg có tỷ lệ tìm được việc làm đạt 95,9% trong vòng hai năm sau tốt nghiệp.

Đại học Winnipeg cung cấp một loạt các dịch vụ nghề nghiệp bao gồm hỗ trợ tư vấn, lập kế hoạch và tìm kiếm việc làm. Ngày hội việc làm thường niên là nơi diễn ra hoạt động tuyển dụng ngay trên khuôn viên trường, với hơn 80 nhà tuyển dụng tiềm năng, chuyên cung cấp các cơ hội việc làm sau tốt nghiệp cùng công việc bán thời gian cho sinh viên còn đang theo học.

Sinh viên của trường cũng có thể chọn chương trình vừa học vừa làm, cho phep sinh viên toàn thời gian và đủ điều kiện được làm việc bán thời gian ngay trên khuôn viên trường và trong năm học. Chương trình giúp sinh viên trang trải chi phí, đồng thời cung cấp kinh nghiệm sống và làm việc quý giá trong phạm vi ngành học của bản thân.

Sinh viên tốt nghiệp Đại học Winnipeg đủ điều kiện đăng ký các lộ trình nhập cư của tỉnh bang dành cho sinh viên quốc tế, trong đó bao gồm Dòng Giáo dục Quốc tế của Chương trình Đề cử Tỉnh bang Manitoba (MPNP).

Show more +Show less -
1500
Sinh viên quốc tế

Chi phí sinh hoạt trung bình tại Canada

Xem tất cả chi phí sinh hoạt
Join us at The University of Winnipeg
Join us at The University of Winnipeg
Join us at The University of Winnipeg
Join us at The University of Winnipeg
MapDefaultImage

Tổng chi phí trung bình:$2004

  • $815
    Nhà ở
  • $815
    Thực phẩm
  • $117
    Cuộc sống thường nhật
  • $257
    Quần Aó
Tính toán chi phí sinh hoạt

Để tìm hiểu thêm thông tin, vui lòng tham khảo Cách thu thập và trình bày thông tin khóa học. IDP không có trách nhiệm hoặc liên đới đến thông tin bị thiếu trên website. Chúng tôi luôn khuyên bạn nên trò chuyện với nhân viên tư vấn IDP để cập nhật thông tin mới nhất và chính xác nhất.

Vui lòng chọn bậc học

Nhập môn học, chọn từ danh sách hoặc bấm nút tìm kiếm

  • Bắt đầu nhập thông tin, chọn từ danh sách hoặc bấm nút tìm kiếm

  • Nhập môn học, chọn từ danh sách hoặc bấm nút tìm kiếm

Vui lòng đánh vào và chọn trường

  • Đánh vào 3 ký tự tên của một tên trường và chọn từ danh sách bên dưới

  • Nhập một tên trường và chọn từ danh sách bên dưới

Vui lòng chọn bậc học

Got any ideal countries in mind?